Học cách ghép câu trong tiếng trung

Thảo luận trong 'Sinh viên chia sẻ'

  1. Tour Trung Quốc chúc quý khách học tiếng trung vui vẻ!

    [​IMG]
    1. 不客气bùkèqì
    Đừng khách sáo
    2. 感谢感谢/ 非常感谢gǎnxiègǎnxiè/ fēichánggǎnxiè
    Cảm tạ/ vô cùng cảm tạ
    3. 您太客气了níntàikèqìle
    Ông khách sáo quá
    4. 别客气/荣幸荣幸biékèqì/róngxìngróngxìng
    Đừng khách sáo/ vinh hạnh vinh hạnh
    5. 我非常喜欢wǒfēichángxǐhuān
    Tôi vô cùng thích
    6. 谢谢你给我。。。xièxiènǐgěiwǒ…
    Cảm ơn anh cho tôi
    7. 你不这样客气/您太客气了nǐbùzhèyàngkèqì/níntàikèqìle
    Anh không nên khách sáo như vậy/ ông khách sáo quá rồi
    8. 不用谢bùyòngxiè
    Không cần cảm ơn

Chia sẻ trang này