Tổng hợp nhóm từ vựng tiếng anh liên quan chủ đề điện thoại bạn nên biết

Thảo luận trong 'Tài liệu học tiếng anh'

  1. phukatana

    phukatana New Member

    Những vốn từ vựng trong tiếng anh rất phong phú, có thể nói là cả đời chúng ta học không hết được nếu như chúng ta không có trí nhớ tốt. Ở nơi đây chúng ta nói đến và cũng là bài học hôm nay đó là từ vựng tiếng anh về điện thoại. Chủ đề từ vựng về điện thoại không còn lạ lẫm xa xôi gì cả, bởi vì các từ thông dụng như mobile hay smartphone chúng ta vẫn nhắc đến và nghe nói hàng ngày trên 1 số thiết bị truyền thông. Tuy vậy vẫn còn không ít từ liên quan tới chủ đề đang chờ chúng ta phía dưới. (5000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất)

    Từ vựng tiếng Anh về điện thoại

    - mobile (viết tắt của mobile phone): điện thoại di động
    - smartphone: điện thoại smartphone (điện thoại thông minh)
    - missed call: cuộc gọi nhỡ
    - engaged: máy bận
    - ex-directory: số điện thoại không có trong danh bạ
    - outside line: kết nối với số bên ngoài công ty
    - personal call: cuộc gọi cá nhân
    - phone (viết tắt củatelephone): điện thoại
    - phone book hoặc telephone directory: danh bạ
    - phone box hoặc call box: cây gọi điện thoại
    - mobile phone charger: sạc điện thoại di động
    - ringtone: nhạc chuông
    - signal: tín hiệu
    - text message: tin nhắn văn bản
    - to call hoặc to phone: gọi điện
    - to be cut off: bị cắt tín hiệu
    - to dial a number: quay số
    - to hang up: dập máy
    - to leave a message: để lại tin nhắn
    - battery: pin
    - business call: cuộc gọi công việc
    - cordless phone: điện thoại không dây
    - country code: mã nước

    >>hoc tu vung tieng anh co ban

    [​IMG]
    - directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại
    - dialling tone: tín hiệu gọi
    - phone card: thẻ điện thoại
    - phone number (viết tắt củatelephone number): số điện thoại
    - receiver: ống nghe
    - switchboard: tổng đài
    - wrong number: nhầm số
    - to ring: gọi điện
    - to call someone back: gọi lại cho ai
    - to text: nhắn tin
    - to send a text message: gửi tin nhắn
    - to put the phone on loudspeaker: bật loa
    - extension: số máy lẻ
    - interference: nhiễu tín hiệu
    - international directory enquiries: tổng đài báo số điện thoại quốc tế
    - fault: lỗi
    - message: tin nhắn
    - off the hook: máy kênh
    - operator: người trực tổng đài
    - answerphone: máy trả lời tự động
    - area code: mã vùng

    Trải qua một loạt 1 vài từ vựng tiếng anh về điện thoại, ta mới nhận ra rằng tất cả chúng ta biết được chưa là gì cả. Bởi vì còn rất nhiều từ ta chưa biết tới bao giờ, nên việc học từ vựng tiếng anh đối với chúng ta không bao giờ là muộn cả. Điều cốt lõi chính là chúng ta chăm chỉ học hành và trau dồi thêm kiến thức mới mỗi ngày tại English4u.

    >>Trích từ: hoc tieng anh qua online

Chia sẻ trang này